喝
hátHán Việt · Nôm
áiHán Việt · Nôm
ớiHán Việt
hạtHán Việt · Nôm
hétNôm
hítNôm
hắtNôm
kệNôm
hếtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+559D
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hát" · âm tiết hát
- ái — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ái" · âm tiết ái
- ới — Hán Việt. Chữ cùng âm "ới" · âm tiết ới
- hạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hạt" · âm tiết hạt
- hét — Nôm. Chữ cùng âm "hét" · âm tiết hét
- hít — Nôm. Chữ cùng âm "hít" · âm tiết hít
- hắt — Nôm. Chữ cùng âm "hắt" · âm tiết hắt
- kệ — Nôm. Chữ cùng âm "kệ" · âm tiết kệ
- hết — Nôm. Chữ cùng âm "hết" · âm tiết hết
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Uống.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 喝 theo lối Nôm
hạtBộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.háttạo ra âm nhạc bằng giọng ngườihếtKhông còn gì.kệGiá nhỏ để sách hay đồ dùng.hétLoài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun.hítHút mạnh vào bằng mũi.hắtTạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.ái(xem từ nguyên 1) Yêu đương.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
drink; shout, call out
Chữ khác cũng đọc là "hát"
Chữ khác cũng đọc là "ái"
Chữ khác cũng đọc là "ới"
Chữ khác cũng đọc là "hạt"
Chữ khác cũng đọc là "hét"
Chữ khác cũng đọc là "hít"
Chữ khác cũng đọc là "hắt"
Chữ khác cũng đọc là "kệ"
Chữ khác cũng đọc là "hết"
Chữ cùng bộ 口
合hợp呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 喝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 喝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 喝 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).