褐
cátHán Việt · Nôm
hạtHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8910
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cát" · âm tiết cát
- hạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hạt" · âm tiết hạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 褐 theo lối Nôm
hạtBộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.cátĐá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
coarse woolen cloth; dull, dark
Chữ khác cũng đọc là "cát"
Chữ khác cũng đọc là "hạt"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 褐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 褐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).