衰
suyHán Việt · Nôm
thoaHán Việt · Nôm
thôiHán Việt · Nôm
suýHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8870
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- suy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "suy" · âm tiết suy
- thoa — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thoa" · âm tiết thoa
- thôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thôi" · âm tiết thôi
- suý — Hán Việt. Chữ cùng âm "suý" · âm tiết súy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 衰 theo lối Nôm
thôiQuãng đường dài.suy(Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.thoaTrâm cài đầu của phụ nữ xưa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
decline, falter, decrease; weaken
Chữ khác cũng đọc là "suy"
Chữ khác cũng đọc là "thoa"
Chữ khác cũng đọc là "thôi"
Chữ khác cũng đọc là "suý"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi褒bao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 衰
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 衰 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).