崔
thôiHán Việt
tồiHán Việt · Nôm
thòiNôm
thoiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5D14
- Bộ thủ
- 山 sơn số 46
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thôi — Hán Việt. Chữ cùng âm "thôi" · âm tiết thôi
- tồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tồi" · âm tiết tồi
- thòi — Nôm. Chữ cùng âm "thòi" · âm tiết thòi
- thoi — Nôm. Chữ cùng âm "thoi" · âm tiết thoi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 崔 theo lối Nôm
tồiKém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.thoiBộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.thòiChìa một phần ra ngoài, lòi ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
high, lofty, towering; surname
Chữ khác cũng đọc là "thôi"
Chữ khác cũng đọc là "tồi"
Chữ khác cũng đọc là "thòi"
Chữ khác cũng đọc là "thoi"
Chữ cùng bộ 山
山sơn岸ngạn島đảo崇sùng岡cương崩băng嶺lĩnh𡴯hắt岌ngập岩nham嵬ngôi嶄tiệm峭tiễu崖nhai崒tốt岭lĩnh嶼dư崗cang巖nham峯phong崎khi嶠kiều巍nguy岗cương峡hiệp峽giáp岂khải屹ngật屿tự岛đảo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 崔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 崔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).