thoi

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần oi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰɔj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.
    • Chạy như con thoi .
    • Tiếng thoi đưa lách cách.
  2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi.
    • Thuyền thoi.
  3. Thỏi nhỏ.
    • Thoi vàng.
    • Thoi mực tàu.
  4. Đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác.
    • Thoi cho nó mấy cái.
Danh từ
  1. bãi, soi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thoi"

Cấu tạo âm tiết

thoiâm đầu th · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.