thoi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰɔj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.
- Chạy như con thoi .
- Tiếng thoi đưa lách cách.
- Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi.
- Thuyền thoi.
- Thỏi nhỏ.
- Thoi vàng.
- Thoi mực tàu.
- Đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác.
- Thoi cho nó mấy cái.
- bãi, soi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thoi"
con thoithoi trong khung cửi hoặc máy dệt.thoi thópCòn thở rất yếu khi sắp chết.Quăng thoiNói tác động của dư luận làm siêu lòng người.thoi thótLác đác.tàu con thoiMột loại tàu đưa ra vũ trụ được thiết kế đặc biệt để thực hiện nhiều chuyến bay hơn tàu vũ trụ thông thường.hình thoiHình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có hai cặp cạnh đối diện nhau.thuyền thoiThứ thuyền nan mình nhỏ và dài, trông tựa cái thoi.cửa thoiNơi canh cửi thêu thùa của con gái.con én đưa thoiChim én bay đi bay lại như chiếc thoi đưa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.