thôi

Danh từTính từĐộng từThán từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰoj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Quãng đường dài.
    • Chạy một thôi mới đuổi kịp.
  2. Hơi lâu.
    • Mắng một thôi.
Tính từ
  1. Nói the lụa dài ra vì đã dùng lâu.
    • Áo the thôi đến một gấu.
Động từ
  1. Ngừng hẳn lại, đình chỉ.
    • Thôi việc.
    • Nghịch dại, bảo mãi không thôi.
  2. Không quá thể, không có gì hơn nữa.
    • Hai người thôi cũng đủ.
    • Chỉ cần sức học lớp năm thôi.
    • Mới đến hôm qua thôi.
  3. Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết".
    • Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)
  4. Rồi sau, sau đó.
    • Tôi đã biết tính chồng tôi
    • Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)
  5. Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt.
    • Cái khăn thôi đen cả chậu nước.
Thán từ
  1. Hô bảo ngừng lại.
    • Thôi! Im ngay!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thôi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thôi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh only; enough, stop
🇨🇳 Tiếng Trung 算了 suàn le
🇯🇵 Tiếng Nhật 止める とめる · 辞める やめる · 止す よす
🇰🇷 Tiếng Hàn 말다 malda · 그만 geuman · 그만두다 geumanduda
🇩🇪 Tiếng Đức klar · aufhören
🇷🇺 Tiếng Nga ну · перестать переста́ть · кончать конча́ть · переставать перестава́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เลิก lôek
🇮🇹 Tiếng Ý smettere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thôi"

Cấu tạo âm tiết

thôiâm đầu th · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.