thôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "thôi"
"thôi" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ, Thán từ. Quãng đường dài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thôi"
thôi miênNhững thủ thuật để (nói khái quát).thôi traĐòi người bị cáo đến để xét hỏi.thôi thôiThế là hết.
Từ có "thôi" ở sau
lôi thôiLuộm thuộm, không gọn gàng.mà thôiChỉ có thế, không hơn.ôi thôiTiếng thốt ra biểu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xảy ra.thôi thôiThế là hết.thường thôiCoi nhẹ việc gì.lôi thôi lếch thếchChê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.à mà thôiĐiều đã dự định nhưng bị phủ quyết ngay.áo thôi maÁo sô gai, áo để tang cha mẹ.trang thôiÝ nói trang điểm xong.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.