phôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "phôi"
"phôi" là một từ
Danh từ. Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phôi"
phôi thaiCơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.phôi phaPhai nhạt đi kém vẻ tươi thắm.phôi sinh họcMôn học về sự phát triển của sinh vật từ lúc còn ở trạng thái phôi đến khi trưởng thành.
Từ có "phôi" ở sau
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.