ôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ôi"
"ôi" là một từ
Tính từ. (Thức ăn) Bắt đầu có mùi, sắp thiu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ôi"
ôi chaoTiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt.ôi thôiTiếng thốt ra biểu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xảy ra.ôi dàoTiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng.
Từ có "ôi" ở sau
eo ôiTiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ.ối chao ôiThán từ dùng để tỏ sự đau đớn, sự thất vọng.thương ôiThán từ dùng để tỏ sự đau xót.êu ôiTừ biểu thị ý ghê tởm.hỡi ôiTừ chỉ một ý than tiếc.ỉ ôikèo nhèo kể lể.than ôiC. (vch. ). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.