ôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ôi"

"ôi" là một từ

Tính từ. (Thức ăn) Bắt đầu có mùi, sắp thiu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ôi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ôi"

Từ có "ôi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.