ngôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngôi"
"ngôi" là một từ
Danh từ. Chức vị và quyền hành của nhà vua. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngôi"
ngôi saoLà một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.ngôi thứTrật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.
Từ có "ngôi" ở sau
truất ngôiLoại bỏ chức vị.sao đổi ngôiThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.truyền ngôilà một hành đồng truyền lại quyền lực của một vị vua nào đó cho người nối nghiệpnối ngôilên ngôi vua để thay vua trước đã chết hoặc thoái vị.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.