ngôi sao

Danh từ
Danh từ
  1. Là một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.

Câu ví dụ

  • Đây là quyển sách về những ngôi sao.This is a book about stars.
  • Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?How many stars does the Milky Way contain?
  • Tất cả bánh quy hình ngôi saoAll of the cookies are in the shape of stars.

"ngôi sao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh star
🇨🇳 Tiếng Trung 明星 míng xīng
🇯🇵 Tiếng Nhật 星 ほし · スター
🇰🇷 Tiếng Hàn 별 byeol · 스타 seuta
🇫🇷 Tiếng Pháp la star · l'étoile · la vedette
🇩🇪 Tiếng Đức der Stern · der Star
🇷🇺 Tiếng Nga звезда звезда́
🇹🇭 Tiếng Thái ดาว daao · ดารา daa-raa · ดาวฤกษ์ daao-rúek
🇮🇹 Tiếng Ý la stella

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngôiâm đầu ng · vần ôi · thanh ngang
saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngôi sao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.