sao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 69 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "sao"

"sao" là một từ

Danh từ, Động từ. Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sao"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sao"

sao băngThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.Sao KimHành tinh gần Mặt Trời thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, thường xuất hiện trên bầu trời vào buổi sáng sớm và chiều tối, độ sáng chỉ đứng sau Mặt Trời và Mặt Trăng.Sao HỏaHành tinh thứ tư trong Thái Dương Hệ, có màu cam đỏ.sao chépChép lại đúng y như bản gốc.Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng 8,611 năm ánh sáng.sao đangsao nỡ. Sao đành tâm như vậy.Sao Thiên VươngHành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.Sao MộcHành tinh thứ năm và lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.sao lùn đỏMột ngôi sao nhỏ, có nhiệt độ tương đối thấp ở dãy chính.sao chổiThiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặc e-líp, kéo theo một dải chất khí sáng và dài.sao lùnMột ngôi sao có kích thước nhỏ, độ sáng thấp.sao vàngHình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.sao choNhư thế nào, nhằm mục đích gì.Sao Hômxem Sao KimSao Hoả.sao sa(Thiên văn học) .sao bảnBản chép lại.sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.Sao ThổHành tinh thứ sáu trong Hệ Mặt Trời, có nhiều vòng tròn bao quanh, nhìn thấy được bằng mắt thường.Sao Hải VươngHành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.sao đổi ngôiThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.sao yTạo ra một hoặc nhiều bản sao có đầy đủ nội dung và chính xác như bản gốc hoặc bản chính trình bày theo thể thức, kỹ thuật đã quy định.Sao Diêm VươngTiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường (trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời).sao laPseudoryx nghetinhensis, một loài thú hiếm, phân bố ở Việt Nam và Lào.sao lụcChép lại theo bản chính.sao bằngKhông thể sánh được với.sao đànhSao nỡ tâm như vậy.sao lùn trắngThiên thể được tạo ra khi các ngôi sao có khối lượng thấp và trung bình "chết" (tiêu thụ hết nhiên liệu phản ứng hạt nhân trong sao).sao tẩmTẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm chè.sao bắc cựcNói sao luôn luôn ở gần cực Bắc.sao chếSao thuốc Bắc hay thuốc Nam.sao ngưuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giống con trâu bị cột dây.sao đãngXem phân tâmsao saoDù thế nào đi nữa.sao Bắc Đẩuxem Bắc Đẩu.Sao ĐỏMột thị trấn thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.sao cờSao có đuôi dài.sao đẩuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giống cái chén (cái đấu).Sao MaiTên gọi thường của sao Kim nhìn thấy vào buổi sáng.sao ruaxem tua rua

Từ có "sao" ở sau

tại saoVì lẽ gì.ngôi saoLà một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.vì saoNgôi saobản saoBản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.không saoChẳng hề gì.làm saoBiết bao, dường nào.ra saoPh.chòm saoMột nhóm các ngôi sao trên trời tạo ra những hình thể nào đó.Ba SaoTên gọi một thị trấn thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.ánh saoÁnh sáng được phát ra bởi các ngôi sao.may saoThực là may quá.chạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.một đường sao phúcDo chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nhân dân. Muôn nhà Phật sinh.sít saoChặt chẽ.sát sao.trích saoSao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.cờ sao trắngTên gọi lá cờ biểu trưng của , hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị và .Bồ SaoMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.ruổi saoDo chữ tinh trì, ý nói đi nhanh như sao đổi ngôi.vật đổi sao dờiÝ nói mọi việc trên đời đều thay đổi.bản sao hợp lệBản sao đối chiếu từ bản chính và được cơ quan có thẩm quyền công chứng, chứng thực.tam sao thất bảnNói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa.gà saoThứ gà to, lông xám.hươu saoLoài hươu lông có những đốm trắng.vẻ saoÝ nói sắc đẹp của Giao Tiên ví như ngôi sao sáng.sao saoDù thế nào đi nữa.

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.