một đường sao phúc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nhân dân. Muôn nhà Phật sinh.
    • Do chữ.
    • Hán.
    • "vạn gia sinh.
    • Phật".

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "một đường sao phúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.