một
Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "môt"
"một" là một từ
Số từ, Tính từ, Phó từ, Danh từ. Số sau số không và trước số hai. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "một"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "một"
một sốSố lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.một lầndùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.một vàiMột hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.một chiềuHướng duy nhất, không có hướng ngược lại.một lúcdùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.một lòngTình cảm trước sau như một.một nắng hai sươngTả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.một chútMột mức nào đó thôi, không đáng kể.một mìnhChỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.một công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.một mạchMột cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.một thểCùng một lúc.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.một đường sao phúcDo chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nhân dân. Muôn nhà Phật sinh.một mực(Làm việc gì) Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.một sớm một chiềuKhoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)một cách thực tếXem thật sựmột trời một vựcVí sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.một vèn(lóng) Đóng móng nhà.
Từ có "một" ở sau
tháng MộtTháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.mười mộtMười cộng với một.con mộtSố một, điểm một.số mộtĐứng đầu, đứng trên hết.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.có mộtTồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.năm mộtNói đẻ một năm một con.muôn mộtChỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.mỗi mộtChỉ có một.ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.tình một đêmMối quan hệ tình dục diễn ra một lần duy nhất giữa hai người, trong đó ít nhất một bên không có ý định gắn bó tình cảm hay tình dục lâu dài hơn.mai mộtMất dần thanh thế.đôi quả một tayÝ nói.quê một cụcRất quê mùa, gây cảm giác khó chịu.ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.gióng mộtTừng tiếng một.một sớm một chiềuKhoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)chạy một đờiNgười kém suy tính.mồn mộtRõ đến từng chi tiết.một trời một vựcVí sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.Thủ Dầu MộtMột thị xã thuộc tỉnh Bình Dương, Việt Nam.muôn người như mộtTất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.hồ cầm một trươngMột cây đàn hồ cầm.ba mặt một lờiCó đủ các bên, đủ mọi người trong cuộc, để chứng minh xác nhận cho việc gì đó.Thứ Mười MộtMột thị trấn thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Cùng vần "ôt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.