lột
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lôt"
"lột" là một từ
Tính từ, Động từ. Bong lớp da ngoài ra, để thay da. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lột"
lột truồngCởi bỏ, lột quần ra để truồng.lột sộtTiếng vật gì khô cứng chạm vào nhau.lột trầnTố cáo cho mọi người biết.lột mặt nạBóc trần bộ mặt giả để lộ nguyên hình bản chất xấu xa.
Từ có "lột" ở sau
bóc lộtChiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.lồn lộtTrơ trẽn.giống như lộtKhông khác tí gì.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.
Cùng vần "ôt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.