Cụm từ
- Theo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.
Cấu tạo âm tiết
| lóc | âm đầu l · vần oc · thanh sắc |
| thịt | âm đầu th · vần it · thanh nặng |
| lột | âm đầu l · vần ôt · thanh nặng |
| da | âm đầu d · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lóc thịt lột da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.