da

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "da"

"da" là một từ

Danh từ. phần ngoài của con người hay động vật Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "da"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "da"

Từ có "da" ở sau

xanh da trờiCó màu lam như màu nền trời khi quang đãng.màu daĐặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.nước daMàu sắc của da người.ngoài daNói bệnh phát hiện ở trên da.lão thái daCụ cố ông.mát daCó nhiệt độ bình thường.vàng da(Y học) Căn bệnh khiến màu da và phần trắng của mắt đổi thành sắc vàng cam như màu nghệ tươi.sướt daSầy nhẹ trên da.mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.ruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.ma da(Địa phương) Thứ ác thần ở dưới nước, chuyên kéo chân người bơi lội cho chết đuối, theo mê tín.bọc daÝ nói cái chết của người chiến sĩ ngoài trận địa.mình đồng da sắt.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.bánh da lợnMón bánh tráng miệng ở Nam Bộ còn gọi là bánh chín tầng mây; làm từ bột năng trộn với đường trắng, dừa nạo, vanilla và lá dứa, nhân đậu xanh được hấp trong khuôn có hình trái tim, hoa lá cắt thành miếng để ăn.giấy da đáGiấy in màu đá cẩm thạch dùng để trang trí, dán bìa sách.mô dưới daLớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật có vú sống dưới nước và động vật ngủ đông.lành daMau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.Tà DaMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bi daxem bi athắm da đẫy mìnhNgười con gái khỏe mạnh.

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.