da

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˧] · Huế, Sài Gòn [jaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. phần ngoài của con người hay động vật
    • Da mặt tôi hay bị nhờn

Câu ví dụ thêm

  • Tom muốn mua một chiếc thắt lưng da.Tom wants to buy a leather belt.
  • Tom muốn mua một cái thắt lưng da.Tom wants to buy a leather belt.
  • Cô ấy có làn da màu ô liu.Her skin is olive-coloured.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "da"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"da" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh skin · skin; leather · hide
🇨🇳 Tiếng Trung 皮肤 pí fū
🇯🇵 Tiếng Nhật 皮 かわ · 肌 はだ · 皮膚 ひふ
🇰🇷 Tiếng Hàn 피부 pibu · 가죽 gajuk
🇫🇷 Tiếng Pháp la peau · peau
🇩🇪 Tiếng Đức die Haut
🇷🇺 Tiếng Nga кожа ко́жа
🇹🇭 Tiếng Thái หนัง nǎng · ผิว phǐw · ผิวหนัง phǐw-nǎng
🇮🇹 Tiếng Ý la pelle
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha piel
🇳🇱 Tiếng Hà Lan huid

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "da"

xanh da trờiCó màu lam như màu nền trời khi quang đãng.da thuộcDa súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.nước daMàu sắc của da người.màu daĐặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.ngoài daNói bệnh phát hiện ở trên da.lão thái daCụ cố ông.chất độc da camLoại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến tranh tại Việt Nam.da dẻDa người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.vàng da(Y học) Căn bệnh khiến màu da và phần trắng của mắt đổi thành sắc vàng cam như màu nghệ tươi.da diết(Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi.da liễuNgành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.mát daCó nhiệt độ bình thường.da mồiDa người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi.sướt daSầy nhẹ trên da.da camMàu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.da bọc xươngTả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.da nhungDa thuộc có lớp tuyết trên bề mặt trông giống như nhung.ma da(Địa phương) Thứ ác thần ở dưới nước, chuyên kéo chân người bơi lội cho chết đuối, theo mê tín.bọc daÝ nói cái chết của người chiến sĩ ngoài trận địa.da uaxem sữa chuabi daxem bi ada lángDa thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.lành daMau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.Tà DaMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.giấy da đáGiấy in màu đá cẩm thạch dùng để trang trí, dán bìa sách.bánh da lợnMón bánh tráng miệng ở Nam Bộ còn gọi là bánh chín tầng mây; làm từ bột năng trộn với đường trắng, dừa nạo, vanilla và lá dứa, nhân đậu xanh được hấp trong khuôn có hình trái tim, hoa lá cắt thành miếng để ăn.mô dưới daLớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật có vú sống dưới nước và động vật ngủ đông.viêm da cơ địaBệnh lý mạn tính gây viêm ở vùng da.thắm da đẫy mìnhNgười con gái khỏe mạnh.ruột để ngoài daNgười thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.mình đồng da sắt.ruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.

Cấu tạo âm tiết

daâm đầu d · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.