màu da

Danh từ
Danh từ
  1. Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
    • Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.
  2. Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.
    • Thoắt trông lờn lợt màu da,.
    • Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

màuâm đầu m · vần au · thanh huyền
daâm đầu d · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "màu da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.