Danh từ
- Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
- Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.
- Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.
- Thoắt trông lờn lợt màu da,.
- Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "màu da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.