màu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "mau"
"màu" là một từ
Danh từ. Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "màu"
màu sắcSự phối hợp nhiều màu.màu mỡCó nhiều chất dinh dưỡng trong đất.màu daĐặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.màu mè(Id.) . Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.màu dầuHỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).màu phấnTranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.màu cơ bảnMàu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.màu cờQuốc kỳ với tư cách là danh dự của cả nước.màu mẽVẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.màu nhiệmXem kỳ diệumàu bộtHỗn hợp dùng để vẽ, gồm chất có màu nhào với nước pha keo dán. 2. Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.màu nướcTranh vẽ bằng những chất có màu hòa trong nước.
Từ có "màu" ở sau
mù màuTật của mắt không phân biệt được màu sắc.bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.bạc màu(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.nước màuNước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.hoa màuCây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.giấu màuGiấu tài năng của mình.rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)sặm màuCó màu thẫm quá.Trung MàuMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.nhiệm màuxem kỳ diệucách mạng màuChuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên quyền độc đoán bằng một thể chế dân chủ văn minh vì lợi ích nhân dân.kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.đa màuÝ nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụlàm màuTrồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.
Cùng vần "au", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.