Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

màu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
auvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "mau"

"màu" là một từ

Danh từ. Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "màu"

Từ có "màu" ở sau

mù màuTật của mắt không phân biệt được màu sắc.bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.bạc màu(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.nước màuNước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.hoa màuCây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.giấu màuGiấu tài năng của mình.rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)sặm màuCó màu thẫm quá.Trung MàuMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.nhiệm màuxem kỳ diệucách mạng màuChuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên quyền độc đoán bằng một thể chế dân chủ văn minh vì lợi ích nhân dân.kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.đa màuÝ nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụlàm màuTrồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.

Cùng vần "au", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.