bàu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "bau"
"bàu" là một từ
Danh từ. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bàu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bàu"
bàu bạu(vẻ mặt) hơi nặng, vì có điều giận dỗi.Bàu ĐồnMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Bàu LâmMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Bàu NăngMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Bàu CạnMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Bàu SenMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Bàu HàmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Từ có "bàu" ở sau
làu bàuNói nhỏ, lẩm bẩm trong miệng, nghe không rõ, tỏ vẻ không bằng lòng, bực dọc, khó chịu.lảu bảu làu bàu(Phng, Kng) như làu bàu (nhưng ý nhấn mạnh).
Cùng vần "au", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.