giàu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "giau"
"giàu" là một từ
Tính từ. Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giàu"
giàu cóGiàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).giàu sangCó của và sang trọng.giàu sụRất giàu.giàu khúXem giàu sụ
Từ có "giàu" ở sau
làm giàuLàm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.người giàulà người ở trong nhà giàunhà giàuý nói đến một gia đình giàu cólàm giàu không khóCâu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.
Cùng vần "au", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.