nhàu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "nhau"
"nhàu" là một từ
Tính từ. Nhăn nhúm, không phẳng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhàu"
Từ có "nhàu" ở sau
càu nhàuNói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng.nát nhàuNói sách vở hoặc quần áo không còn phẳng phiu nữa.nhàu nhàuNhàu lắm.lảu nhảu làu nhàu(Ít dùng) như lảu bảu làu bàu.
Cùng vần "au", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.