nhảu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "nhau"
Từ có "nhảu" ở sau
nhau nhảuNói giọng thô bỉ cục cằn.nhanh nhảuMau mắn, nhanh nhẹn.nhanh nhảu đoảngNhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.lảu nhảu làu nhàu(Ít dùng) như lảu bảu làu bàu.
Cùng vần "au", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.