Tính từ
- Nhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.
- Bê mâm nhanh nhảu đoảng, làm vỡ cái bát.
- Chỉ được cái nhanh nhảu đoảng.
Cấu tạo âm tiết
| nhanh | âm đầu nh · vần anh · thanh ngang |
| nhảu | âm đầu nh · vần au · thanh hỏi |
| đoảng | âm đầu đ · vần oang · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "nhanh nhảu đoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.