nhanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "nhanh"
"nhanh" là một từ
Tính từ. Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhanh"
nhanh chóngNhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).nhanh nhẹnRất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng.nhanh như chớpRất nhanh, ví như tia chớp.nhanh nhạyNhanh và nhạy bén.nhanh tayNói hành động một cách mau lẹ.nhanh tríCó khả năng nghĩ nhanh và đối phó nhanh.nhanh nhánhĐen và sáng bóng.nhanh chaiLinh lợi, mau mắn.nhanh nhẹNhanh chóng và nhẹ nhàng.nhanh nhảu đoảngNhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.nhanh nhảuMau mắn, nhanh nhẹn.
Từ có "nhanh" ở sau
đồ ăn nhanhThức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.tinh nhanhCó vẻ thông minh và nhanh nhẹn.phóng nhanh vượt ẩuSự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.tàu nhanhtàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.