nhanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "nhanh"

"nhanh" là một từ

Tính từ. Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhanh"

Từ có "nhanh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.