nhanh nhẹ

Tính từ
Tính từ
  1. Nhanh chóng và nhẹ nhàng.
    • Đi nhanh nhẹ đến trường.

Cấu tạo âm tiết

nhanhâm đầu nh · vần anh · thanh ngang
nhẹâm đầu nh · vần e · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhanh nhẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.