nhẹ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhe"
"nhẹ" là một từ
Phó từ. Không nặng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhẹ"
nhẹ nhàngNhẹ, dễ dàng.nhẹ nhõmNói về người thanh tao.nhẹ bỗngNhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.nhẹ túiGần hết tiền.nhẹ bồngNhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng.nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.nhẹ dạNông nổi, ít suy nghĩ.nhẹ miệngNói khi chưa suy nghĩ.nhẹ tìnhCoi thường tình cảm.nhẹ nợTrút được gánh nặng.nhẹ bướcĐi rón rén, không làm ồn.nhẹ tính.nhẹ bụng.nhẹ lờiNói một cách dịu dàng, để khuyên nhủ hoặc thuyết phục.
Từ có "nhẹ" ở sau
gọn nhẹGọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.dịu nhẹ.nhỏ nhẹ(Nói năng) Nhẹ nhàng, dễ nghe.gượng nhẹCố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.xờ nhẹTên gọi của tự mẫu X/x, dùng để phân biệt với tự mẫu S/s, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.nhè nhẹHết sức nhẹ.giảm nhẹLàm cho bớt nặng.nhanh nhẹNhanh chóng và nhẹ nhàng.mặt nặng mày nhẹTừ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.nhạc nhẹDàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.công nghiệp nhẹBộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng.
Cùng vần "e", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.