Tính từ
- Nhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.
- cái túi nhẹ bỗng
- trả được nợ, thấy nhẹ bỗng cả người
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhẹ bỗng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.