nhẹ bỗng

Tính từ
Tính từ
  1. Nhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.
    • cái túi nhẹ bỗng
    • trả được nợ, thấy nhẹ bỗng cả người

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhẹâm đầu nh · vần e · thanh nặng
bỗngâm đầu b · vần ông · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhẹ bỗng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.