gượng nhẹ

Phó từ
Phó từ
  1. Cố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.
    • Cầm gượng nhẹ cái bình thuỷ tinh
  2. Không găng quá.
    • Trong buổi họp, ông ấy chỉ phê bình gượng nhẹ.

Cấu tạo âm tiết

gượngâm đầu g · vần ương · thanh nặng
nhẹâm đầu nh · vần e · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gượng nhẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.