gượng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "gương"
"gượng" là một từ
Tính từ, Động từ. Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gượng"
gượng gạoTỏ ra gượng, không tự nhiên.gượng nhẹCố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.gượng épKhông được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện.gượng sống(Ít dùng) Cố gắng để sống sót.
Từ có "gượng" ở sau
gắng gượngCố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.cười gượngCười gắng gượng để che giấu điều không vui, không vừa ý hoặc vì ngượng ngùng.gường gượngHơi gượng.
Cùng vần "ương", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.