tượng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tương"
"tượng" là một từ
Danh từ. Tên một quân cờ trong cờ tướng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tượng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tượng"
tượng trưngCái làm tượng trưng.tượng hình(Id.) . Hình thành một cách cụ thể.tượng đàiCông trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn.tượng thanhNói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.tượng binhBinh chủng của quân đội xưa gồm có voi chiến và binh sĩ ngồi trên mình voi mà chiến đấu.Tượng VănMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tượng chân dungMột thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tính cách của người mẫu (đương thời) hoặc tái hiện các nhân vật trong quá khứ.Tượng SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạch Hà (Hà Tĩnh), thuộc huyện Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
Từ có "tượng" ở sau
tưởng tượngKhả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.ấn tượngTrạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.đối tượngĐồ hữu hình có thể cảm giác được.biểu tượngHình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.hiện tượngTrạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.thần tượngHình hoặc ảnh của người đã chết.trừu tượngKhái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.cảnh tượngCảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.hình tượngSự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính.khí tượngNhững hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v. V. (nói tổng quát).khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.ông tượng đồngNam giới thân thể cường tráng, da ngăm.ruột tượngBao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng.mường tượngNhớ mang máng, nghĩ mang máng.cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.quản tượngNgười trông nom và điều khiển voi.sò tai tượngLoài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.trừu tượng hoáTách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể.ảo tượngHiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vật ở xa mà tưởng lầm phía trước có mặt nước.đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.Núi TượngMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.nón chân tượngNón xưa hình chân voi.khí tượng họcMôn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết.Thạch TượngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vạn TượngLānsāng Homkhāo.Chiềng TượngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "ương", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.