Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Người khóc tượng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nói hành động trung nghĩa.
  2. Tục Thông Chí.
    • Lý.
    • Quân người đất.
    • Thái.
    • Nguyên đời.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
khócâm đầu kh · vần oc · thanh sắc
tượngâm đầu t · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Người khóc tượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.