Danh từ riêng
- Nói hành động trung nghĩa.
- Tục Thông Chí.
- Lý.
- Quân người đất.
- Thái.
- Nguyên đời.
Cấu tạo âm tiết
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| khóc | âm đầu kh · vần oc · thanh sắc |
| tượng | âm đầu t · vần ương · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "Người khóc tượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.