khóc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khoc"
"khóc" là một từ
Động từ. Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khóc"
khóc nhèMột người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.khóc lócKhóc và than thở giờ lâu.khóc thanVừa khóc vừa kể lể sự đau lòng.khóc thầmĐau xót nhưng không khóc ra tiếng.khóc mướnKhóc người dưng để lấy tiền trong những đám ma nhà giàu ngày trước.Khóc dây cungSân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trúng được. Vua Trang Vương sai nhà thiện xạ là Dưỡng Do Cơ bắn. Do Cơ vừa xách cung mang tên ra chưa bắn mà con vượn đã ôm cây khóc. Lúc bắn vượn liền theo ngay mũi tên mà sa xuống.khóc măngMạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trúc mà khóc, tự nhiên măng mọc.
Từ có "khóc" ở sau
Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.