óc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ocvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "oc"

"óc" là một từ

Danh từ. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "óc"

Từ có "óc" ở sau

Cùng vần "oc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.