óc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "oc"
"óc" là một từ
Danh từ. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "óc"
óc chóMột loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.óc trâuNói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.óc heoDùng chửi người ngu đần.óc đậuThức ăn làm bằng đậu nành không đóng thành khuôn như đậu phụ.
Từ có "óc" ở sau
trí ócÓc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.đầu ócĐầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.eo ócNói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.vắt ócĐào sâu suy nghĩ đến cao độ.nặn ócSuy nghĩ rất lâu và vất vả.nát ócSuy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó.inh tai nhức óc(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng.nhức ócCó cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.lộng ócNhức óc vì gió hay tiếng động quá mạnh.nạo ócSuy nghĩ sâu xa để tìm tòi.đầu to óc quả nhoNgu.màng ócMàng mỏng bọc chung quanh óc.loạn ócMất trí phán đoán.
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.