nhức óc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.

"nhức óc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 伤脑筋 shāng nǎo jīn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "nhức óc"

Cấu tạo âm tiết

nhứcâm đầu nh · vần ưc · thanh sắc
ócâm đầu (không) · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhức óc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.