Định nghĩa
- Có cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.
"nhức óc" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 伤脑筋 shāng nǎo jīn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "nhức óc"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhức óc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.