nhức
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhưc"
"nhức" là một từ
Động từ, Tính từ. Đau như bị đâm bằng vật nhọn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhức"
Từ có "nhức" ở sau
nhưng nhứcHơi nhức.inh tai nhức óc(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng.
Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.