sức

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ưcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "sưc"

"sức" là một từ

Danh từ, Động từ. Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sức"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sức"

Từ có "sức" ở sau

hết sứcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.kiệt sứcYếu quá, không còn sức hoạt động.trang sứcLàm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.quá sứcTrên sức mình.công sứcCông lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.ra sứcCố gắng.tiếp sứcThêm sức mạnh cho.hồi sứcPhục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.gắng sứcĐem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ.hơi sứcsức lực trong con người (nói khái quát)rấn sứcCố gắng sức trên mức thường.lại sứcTrở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.góp sứcTự mình phải tham gia vào một công việc chung.mặc sứcP. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.thừa sứcCó năng lực vượt quá mức cần thiết.sung sứcDồi dào sức khỏe.phục sứcQuần áo mặc và đồ trang sức.phỉ sứcĐến mức cố gắng thỏa mãn.lượng sứcXét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.giúp sứcTiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.nữ sứcĐồ trang sức của phụ nữ.kiểu sứcLòe loẹt, giả dối bề ngoài.thông sứcNói chính quyền phong kiến hay thực dân truyền lệnh cho dân.

Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.