Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chức

Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ưcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "chưc"

"chức" là một từ

Danh từ. Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chức"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chức"

Từ có "chức" ở sau

tổ chứcTập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.từ chứcXin thôi chức vụ.công chứcNgười được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước.quan chứcNgười có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.bãi chứcCất chức một người ở dưới quyền.ngưu lang chức nữTheo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho lấy nhau, nhưng từ khi lấy nhau, hai vợ chồng chểnh mảng công việc, nên trời phạt bắt phải xa nhau, một năm chỉ gặp nhau một lần vào ngày mồng bảy tháng bảy âm lịch.viên chứcNgười làm công tác chính quyền.Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.tại chứcHiện đang giữ chức vụ gì.nhà chức tráchNgười có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.thiên chứcChức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).cách chức(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.nhiệm chứcNhận một chức vụ trên giao cho.hương chứcNgười giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.huyền chứcCắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.đương chứcHiện đang giữ chức vụ; tại chức.tựu chứcTới nhận chức mới (cũ).tuẫn chứcHy sinh tính mạng cho công việc của mình, khiến người ta kính trọng người đã khuất sau khi chết.giới chứcNgười có chức vụ cao của một ngành, đơn vị hoặc địa phương.công chức loại BNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc trung học chuyên nghiệp, cao đẳng.bản chứcChức vụ chỉ tồn tại trên giấy tờ sổ sách để nhận lương, không có quyền lực điều hành thực tế.giải chứcThôi không giữ nhiệm vụ nữa.lực lượng chức năngCơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, thanh tra để đảm bảo an ninh trật tự.công chức loại CNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc sơ cấp.sung chứcĐược bổ vào một chức vụ gì.ti chứcTừ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).giáng chứcHạ chức xuống bậc dưới.cất chứccách chức.người có chứclà những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trịcông chức loại DNhững công chức có trình độ chuyên môn dưới bậc sơ cấp.nhóm định chức(Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học của hợp chất ấy.công chức loại ANhững công chức được đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên.phục chứcĐược phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ sau khi đã bị cách.

Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.