Danh từ
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, thanh tra để đảm bảo an ninh trật tự.
Cấu tạo âm tiết
| lực | âm đầu l · vần ưc · thanh nặng |
| lượng | âm đầu l · vần ương · thanh nặng |
| chức | âm đầu ch · vần ưc · thanh sắc |
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lực lượng chức năng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.