Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lực lượng chức năng

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, thanh tra để đảm bảo an ninh trật tự.

Cấu tạo âm tiết

lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng
chứcâm đầu ch · vần ưc · thanh sắc
năngâm đầu n · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lực lượng chức năng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.