lực
Âm tiết tiếng Việt · có trong 95 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lưc"
"lực" là một từ
Danh từ. Sức, sức mạnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lực"
lực lượngSức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.lực bất tòng tâmKhả năng không đủ để thực hiện điều mong muốn.lực lưỡngTo lớn khỏe mạnh.lực lượng vũ trangCơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.lực sĩNgười có sức khoẻ đặc biệt.lực phát độngLực gây chuyển động.lực hướng tâmLực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm.lực kếDụng cụ để đo lực.lực ly tâmLực có tác dụng kéo từ tâm ra ngoài vòng tròn, khi vật chuyển động tròn đều trong một hệ quy chiếu quay.lực lượng thứ baTên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.lực dịchViệc nặng nhọc mà nhân dân trong thời phong kiến phải làm không công cho bọn bóc lột.lực điềnNgười nông dân khỏe mạnhlực lượng chức năngCơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, thanh tra để đảm bảo an ninh trật tự.lực lượng sản xuấtSự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất.lực cản(Vật lý học) Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng.
Từ có "lực" ở sau
bạo lựcSức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.động lựcCái thúc đẩy làm cho phát triển.quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.bất lựcKhông đủ sức làm; không làm gì được.năng lựcKhả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.nỗ lựcRáng hết sức.nội lựcLực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá mức dưới tác dụng của ngoại lực.áp lựcSức ép.sức lựcKhả năng hoạt động mạnh của cơ thể.thị lựcĐộ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.thế lựcSức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.hiệu lực(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.vũ lựcLà sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.cực lựcHết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.mã lựcĐơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.thực lựcSức có thật.thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.lao lựcLàm việc bằng thể xác.trí lựcNăng lực trí tuệ.nguồn lựcTổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, khai thác và sử dụng để thực hiện một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất định.hợp lựcLực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.sinh lựcSức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.cường lựcSức mạnh, lực tác động rất mạnh.trọng lựcLà lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.độc lựcMức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.phản lựcLực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.thể lựcSức khoẻ của cơ thể con người.học lựcSức học.tiềm lựcKhả năng chưa được động viên, sẵn sàng trở thành sức mạnh chiến đấu, sản xuất nếu được khai thác.nghị lựcÝ chí kiên quyết và bền vững.khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.tâm lựcSức mạnh của ý chí, tinh thần con người.thủy lực họcMôn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.xung lựcĐại lượng vectơ đo lường tác động của một lực được tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian.binh lựcSố quân trực tiếp tham gia chiến đấu.hỏa lựcHoả lực.khí lựcSức mạnh cơ thể và tinh thần của con người.tài lựcKhả năng làm việc gì.ái lựcSức, khả năng kết hợp với chất khác.động lực họcBộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực.chủ lựcThuộc lực lượng chính của mình.nhân lựcSức người.ma lựcSức mạnh khác thường làm cho người ta say mê.cật lựcP. (Làm việc gì) một cách hết sức lực.tự lựcTự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.kiệt lựcKhông còn sức nữa.
Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.