động lực

Danh từ
Danh từ
  1. Cái thúc đẩy làm cho phát triển.
  2. Lực làm máy móc chuyển động.

Câu ví dụ

  • Tôi cảm thấy thiếu động lực.I'm feeling unmotivated.
  • Một tôn giáo lấy nỗi sợ hãi làm động lực thì không phải là một tôn giáo tốt.A religion that uses fear as a motivator is not a good religion.

"động lực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh drive · motivation · incentive · motive power
🇨🇳 Tiếng Trung 动力 dòng lì
🇫🇷 Tiếng Pháp la motivation
🇩🇪 Tiếng Đức der Impuls
🇹🇭 Tiếng Thái กำลังใจ kam-lang-jai
🇮🇹 Tiếng Ý la motivazione · forza motrice

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "động lực"

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "động lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.