Danh từ
- Cái thúc đẩy làm cho phát triển.
- Lực làm máy móc chuyển động.
Câu ví dụ
- Tôi cảm thấy thiếu động lực.I'm feeling unmotivated.
- Một tôn giáo lấy nỗi sợ hãi làm động lực thì không phải là một tôn giáo tốt.A religion that uses fear as a motivator is not a good religion.
"động lực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | drive · motivation · incentive · motive power |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 动力 dòng lì |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la motivation |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Impuls |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กำลังใจ kam-lang-jai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la motivazione · forza motrice |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "động lực"
thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "động lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.