Từ bắt đầu bằng "đ" (1.600 từ)
đChữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt.đaCây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.đa bàoNói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.đa canhTrồng nhiều loại cây trên cùng một diện tích đất đai; phân biệt với độc canh.đa chiềuNhiều chiều.đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.đa cốcó nhiều sự cốđa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.đa dạngNhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.đa giácHình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.đa hiệuTính chất tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.đa hình(Tin học) Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một lớp dẫn xuất có thể được đối xử giống hệt như là thuộc lớp cha của nó, với các lời gọi hàm được liên kết muộn.Đa KaoMột phường thuộc Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.đa mangÔm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.đa màuÝ nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụđa mưuLắm mưu mẹo.đa nghiHay nghi ngờ.đa nguyênThuộc về đa nguyên luận.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.đa ngữNhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.đa nền(Máy tính) Chỉ các phần mềm, phương pháp hay khái niệm được cài đặt và vận hành trên nhiều nền tảng máy tính khác nhau.đa nền tảng(Máy tính) xem đa nềnđa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.đa phươngCó nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương.đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.đa sầuHay buồn rầu.đa sắc tộcNhiều chủng tộc.đa sốPhần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.đa thanhchỉ một cái gì đó nhiều âm thanhđa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.đa thứcBiểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.đa tiết(từ) có nhiều âm tiết.đa tìnhCó nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.đa tạCảm ơn rất nhiều.đa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.đa đoanLắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường.đaiVòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.đai cânGiải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.đai ốcVật bằng kim loại, có một lỗ có ren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.đam mêHam thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa.đam mĩ.đam mỹThể loại tiểu thuyết về tình yêu đồng tính nam.đan chen(Ít dùng) .đan chéoĐan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.đan kếtĐan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).Đan Lai–Ly HàTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.đan látĐan các đồ dùng (nói khái quát).Đan PhượngMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.Đan ThaiTức cửa Hội thuộc huyện Chân Lộc và Nghi Xuân tỉnh Nghệ Tĩnh, còn có tên là cửa Đan Nhai.đan trìThềm đỏ, thềm nhà vua.đan tâmKết lòng son theo câu thơ.đang(Vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm.đanhxem đinhđanh đáHình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó ngheđanh đá cá cầyChua ngoa nanh nọc.đao(Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.đao phủNgười chuyên thi hành án tử hình bằng cách chém đầu người có tội.đao to búa lớnChỉ lối nói có lời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.đao đánBiến âm : đau đớnđauCảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.đau buồnCảm thấy buồn bực, xót xa.đau dạ conChứng co thắt của phụ nữ mãn kinh.đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.đau lòngĐau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.đau sờ cauĐau cái gì.đau thươngĐau đớn xót thương.đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.đau đáuỞ trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng.đau đầu vì tiềnĐau đầu vì tiền điên đầu vì tình.đau đớnĐau mức độ cao (nói khái quát).đau ốmỐm (nói khái quát).đay(Thực vật học) Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây.đay nghiếnĐay một cách rất khó chịu, nhằm làm cho người khác phải khổ tâm.đeKhối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa.đe dọaDọa làm cho sợ.đe nẹtMắng, đe doạ sẽ trừng phạt nếu dám làm trái ý (nói khái quát).đemMang theo mình.đem con bỏ chợVô trách nhiệm, giúp đỡ nửa vời, giữa chừng bỏ mặc, gây nên tình cảnh bơ vơ, không biết bấu víu, dựa dẫm vào đâu.đem rahành động cầm cái gì đó ra.đenCó màu như của than, của mực tàu.đen bạcCùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.đen kịtĐen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.đen lánhNhư Đen nhánh.đen nhánhĐen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.đen như cuốcRất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.đen như qụaRất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.đen nhẻmĐen, trông nhem nhuốc.đen rủixem xui xẻođen sìĐen do có màu tối và như xám xịt lại.đen thuiRất đen, giống như bị cháy thui.đen thùiNhư Đen thui.đen thủiNhư Đen thui.đen tốiKhó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.đen đúaĐen và trông có vẻ nhem nhuốc, xấu xí.đen đủiKhông gặp điều may mắn, tốt lành.đeoMang trên mình.đeo ba lô ngượcBụng phệ, bụng bầu.đeo tấtLà lấy tất đeo vào chân.đeo đaiVương vấn ra vẻ quyến luyến.đeo đuổiKiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Nhà nghèo, vẫn đeo đuổi học tập.điDi chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.đi bụiBỏ nhà đi lang thang.đi chơiRa khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.đi dạoĐi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.đi hẹc(Phương ngữ Quy Nhơn) đi học.đi họcTới nơi truyền giảng kiến thức.đi khỏiXem đi rađi làmĐến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.đi lại(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.đi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoàiđi sátThường xuyên tiếp xúc trực tiếp để nắm bắt đối tượng, tình hình một cách cụ thể, rõ ràng và chính xác.đi ta bàĐi không mục đích.đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.đi tàu bay giấyBị lừa.đi tàu ngầmNhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.đi vắngKhông có ở nhà.đi vềXem trở vềđi đượcCảm giác lên tột độ.đi đếnCó tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.đi đời nhà ma(lóng) Sự chết.đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đóđi ởĐến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.đinh(Từ cũ, nghĩa cũ) Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.đinh baVũ khí bằng thép cán dài có ba mũi nhọn dùng để đâm.đinh lăngCây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.đinh mũLoại đinh ngắn đầu bẹp.đinh ninhTin chắc chắn là việc gì đó sẽ xảy ra.Đinh ĐiềnBạn kết nghĩa với Đinh Bộ Lĩnh từ thuở nhỏ, ông cùng với Lưu Cơ, Trịnh Tú, Nguyễn Bặc và Đinh Bộ Lĩnh thề đồng sanh tử có nhau.đinh ốcĐinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.ĐipTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.điênTrạng thái (của người) không bình thường.điên cuồngMất trí, rối loạn tâm thần quá nặng không có khả năng kiểm soát.điên máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.điên rồỞ trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình.điên tiếtTức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi.điên điểnHoa hình con ong, màu vàng, dùng để nấu lẩu hoặc làm gỏi cá.điên đảoXáo trộn, đảo ngược mọi thứ.điêuNói xạo, phóng đại quá đáng.điêu khắchành động làm những miếng đá lớn thành bức tượngđiêu linhXác xơ, tàn tạ.điêu toa(khẩu ngữ) như điêu ngoa.điêu tànĐiêu sơ và hoang tàn.điếcXem lãng tai.điếc không sợ súng(Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.điếm đàngLối sống trai gái lăng nhăng bậy bạ, không có nhân cách.điếngỞ vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh và đột ngột.điếulà từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôiđiếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.Điếu NgưTên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư Giới nhà Tống đã xây thành trên núi, khi Vương Công Kiên và Lập đến đóng giữ, Mông Kha - Tướng Mông Cổ - kéo quân đến đánh không được.điếu phúngxem phúng viếng.điềmMột thứ có ám chỉ điều gì đó.điềm hùngĐiềm gấu, điềm sinh con trai.điềm nhiênBình thản.điềm tĩnhHoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi.điềm đạmLúc nào cũng từ tốn, nhẹ nhàng, không gắt gỏng, nóng nảy.điềnRuộng (nói khái quát).điền bạ.điền bộxem điền bạ.điền dãNơi đồng ruộng, quê mùa.điền khíCông cụ làm ruộng.điền kinhLà tập hợp các môn thể thao dùng chân như chạy, nhảy.điền sảnRuộng đất, tài sản nói chung.điền thổRuộng và đất nói chung.điền trangĐiền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì để khai khẩn ruộng đất hoang.điền viênRuộng vườn, nơi nghỉ ngơi vui thú.Điền ĐanNgười thời Chiến Quốc, có tài sử dụng trâu vào chiến trận. Có lần Điền Đan đã cho cắm dao nhọn vào đầu trâu rồi buộc giẻ tẩm dầu vào đuôi trâu mà đốt, đàn trâu bị đốt đã điên cuồng xông vào trận địa giặc.điền đơnlà một hành động viết các đơn về giấy tờ hay cái gì đó.điền địaRuộng đất.điềuTừ; câu.điều chuyểnĐưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc.điều chếTạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn.điều dưỡng“Điều dưỡng viên” nói tắt.điều dưỡng viênNgười phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.điều hòaCó chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên).điều hướngXem hướng dẫnđiều khiểnTác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.điều khoảnMột điều đã hứa và cần được thực hiện.điều kiệnCái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.điều kiện cầnĐiều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.điều lệVăn bản thể hiện những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về cơ cấu và hoạt động của một đoàn thể, tổ chức.điều nghiênĐiều tra và nghiên cứu.điều phốiTập trung hóa sự kiểm tra và điều khiển tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm đảm bảo phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc.điều phối viênNgười phụ trách việc điều phối.điều tralà hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đóđiều trầnPhiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩa vụ về các vấn đề liên quan đến pháp lý hoặc các chủ đề nổi cộm khác trước khi ra quyết định.điều trịChữa cho khỏi bệnh.điều vậnĐiều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.điều độngLàm cho người hoặc phương tiện được đưa đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công tác hoặc chiến đấu.điểmMột khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm).điểm binh.điểm chỉLăn ngón tay vào văn bản để thay chữ ký.điểm danhGọi tên để xác nhận sự hiện diện của một người.điểm huyệtDùng ngón tay ấn vào chỗ hiểm yếu trên thân người để hạ gục, một kỹ thuật của võ thuật xưa.điểm kỳ dị(Vật lý học) Một điểm trong không thời gian mà tại đó một đại lượng vật lý trở nên vô hạn.điểm sáchLời giới thiệu, đánh giá, tóm tắt bao quát về một cuốn sách.điểm sấmCác món ẩm thực dùng vào buổi trưa hoặc đầu giờ buổi chiều của người Quảng Đông, Trung Quốc.điểm sốThang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.điểm trang.điểm tuyếtLấm tấm màu tuyết, nói trà ngon.điểm tâmBữa ăn sáng.điểm xuyếtXen cài, tô điểm thêm một thứ gì đó vào một sự vật, hiện tượng có sẵn để làm cho nó xinh đẹp hơn.điểm yếuĐặc điểm yếu của thứ gì đó.điểnQuy tắc được coi làm chuẩn mực.điển chếPháp điển và quy chế.điển cốĐiển tích, sự tích xưa dùng làm khuôn mẫu.điển cứuNghiên cứu dựa trên những đặc tính đặc trưng bằng cách theo dõi các trường hợp đã chọn trong một khoảng thời gian đủ dài.Điển DuMột cửa bể xưa thuộc Thanh Hóa.điển hìnhCó những đặc điểm chung của đồng loại, giúp suy ra đặc điểm chung của đồng loại từ cá thể đã cho.điển nghiĐiển chương và nghi thức nghĩa là theo phép nước, thể lệ triều đình, các quan trong triều (triều thần) cùng có mặt trong buổi lễ.điển tíchTích xưa được dùng làm mẫu mực trong văn chương.Điện BiênTỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.điện báoPhương thức truyền thông tin đi xa bằng tín hiệu điện.điện báo viênNgười phụ trách việc truyền tin bằng điện.điện cao thếDòng điện có mức điện áp lớn tới mức có thể gây hại cho các sinh vật sống, gây tử vong ở người (các đường dây điện thuộc cấp điện áp từ 110kV – 220kV – 500kV).điện châmPhép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.điện cảmHiện tượng chỉ xuất hiện trong một mạch kín có dòng điện xoay chiều chạy qua khi tiến hành đóng mạch hoặc ngắt mạch.điện cựcVật dẫn điện ở thể rắn có tác dụng đưa dòng điện đến các môi trường phi kim ở thể rắn hoặc các môi trường khác ở thể lỏng, thể khí, plasma hoặc chân không.điện dungĐại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.Điện DươngMột xã ven biển thuộc huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.điện dẫnĐại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.điện gióLoại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.điện giảidung môi ở dạng lỏng hoặc gel chứa các ion, cho phép dòng điện chạy qua và có thể phân tách bằng quá trình điện phân.điện hoá.điện hóaSự chuyển đổi lẫn nhau của các dạng năng lượng hóa học và điện.điện hạTôn xưng vương hầu, thái tử, trữ quân.điện họcMột ngành của vật lý nghiên cứu về điện.điện khángxem điện ứngđiện khíQuá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công).điện kếĐồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.điện lixem điện lyđiện lyQuá trình phân ly các chất trong nước tạo thành ion âm (anion) và ion dương (cation).điện lượngĐại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.điện lạnhLĩnh vực liên quan đến hoạt động lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các hệ thống làm mát hoặc điều hoà không khí.điện lệCúng dâng lễ trong những tuần hạn nhất định.điện lựcCơ quan quản lí về điện.điện máyThiết bị, máy móc và dụng cụ sử dụng điện nói chung.điện môiChất có tính cách điện.điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.điện năngNăng lượng do dòng điện tải trên các mạch điện (dùng vào nhiều mục đích khác nhau trong sản xuất và sinh hoạt).điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.điện quangTia bức xạ ánh sáng dùng để chiếu hoặc chụp trong bệnh viện.điện thoạiThiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.điện thếĐại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.điện thờCông trình đền thu nhỏ, là nơi thờ Thánh trong tín ngưỡng Tam tứ phủ.điện toánMáy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.điện trường(vật lý) Trường tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực tác dụng lên vật mang điện khác đặt trong đó.điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2điện tángHoả táng bằng điện áp cao.điện tíchĐại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đẩy khi tác động lẫn nhau.điện tínTruyền tin bằng điện lực.điện vănxem điện báo.điện ápĐại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.điện đàmTrao đổi công việc quan trọng qua điện thoại.điện đồPhương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp vào mô thay vì vào bề mặt của cơ thể.điện độngCó sử dụng động cơ điện hoặc liên quan đến động cơ điện.điện ảnhNghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình.điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.điệp báoTình báo.điệp khúc(Âm nhạc) Là một khúc, đoạn nhạc và lời được hát lặp đi, lặp lại nhiều lần trong một bản nhạc.điệtCháu (gọi bằng chú, bác).điệuĐặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.điệu bộCác cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.điệu đàNhư điệu đàng.ĐKZNh. Pháo không giật.đoXác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.đo lườngViệc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.đo vánBị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh.đo đạcĐo (nói khái quát).đo đỏHơi đỏ.đoan(Kng.) . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.đoan chính(Phụ nữ) Đứng đắn.đoan trangXem thùy mịđom đómBọ có cánh, bụng phát ánh sáng lập loè ban đêm.đonBó nhỏ được buộc gọn lại.đon đảTỏ ra nhanh nhảu, vồn vã khi tiếp xúc với ai.đongĐo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.đong lường(Ít dùng) Đong (nói khái quát).đoànSố đông người, vật đi liền nhau.đoàn tụSum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.đoàn viênThành viên của một đoàn.đoái hoàiĐể ý, quan tâm đến.đoánSuy ra điều chưa xảy ra.đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.đoán mòlà hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra.đoán địnhQuyết định sau khi đã nhận xét.đoạ lạcĐi vào hoàn cảnh đê hèn, xấu xa, khổ sở.