đen
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɛn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɗɛŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có màu như của than, của mực tàu.
- Bộ quần áo đen.
- Chỉ mức độ tồi tệ của sự không may mắn.
- Anh chàng này đen đủi quá.
Câu ví dụ thêm
- Không phải mọi thứ đều trắng và đen.Not everything is black and white.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.He who touches pitch shall be defiled therewith.
- Cái thứ màu đen này là gì vậy?What's this black stuff?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cùng gốc với và [Mày] tɛn¹ (Babaev & Samarina, 2018).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đen" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | black |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 黑 Hēi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 黒い くろい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 검다 geomda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | noir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schwarz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | чёрный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ดำ dam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | nero |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | negro · negra |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "đen"
đen đủiKhông gặp điều may mắn, tốt lành.bôi đenTô hoặc làm đen (của gì đó).bảng đenVật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.trà đenLoại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.tròng đenPhần hình tròn, thường có mầu đen, nâu hoặc xanh, trên mắt.đen tốiKhó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.Mèo ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.tối đentối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.nốt đenNốt có trường độ bằng hai nốt móc đơn hoặc nửa nốt trắng, tức 1 phách trong nhịp _4^4.xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.long đenVòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.đỏ đenMay và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.đen kịtĐen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.đen sìĐen do có màu tối và như xám xịt lại.dân đen(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)mụn đầu đenDấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.đen thuiRất đen, giống như bị cháy thui.đen láyĐen ánh lên (thường nói về mắt)đen nhánhĐen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.đen bạcCùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.tim đenChỗ thầm kín nhất trong lòng.cơm đenThuốc phiện.đen như qụaRất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)Chiềng ĐenMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.đen thủiNhư Đen thui.đen nhẻmĐen, trông nhem nhuốc.Bà ĐenNúi cao 978m, nổi lên giữa đồng bằng phía đông bắc thị xã Tây Ninh, cách thị xã này khoảng 15km. Đỉnh cao nhất ở miền Đông Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, diện tích trên 25km2, sườn khá dốc, suối nước, nhiều loài động vật sinh sống.vàng đenThan, dầu mỏ (ám chỉ những thứ rất quý)đen đúaĐen và trông có vẻ nhem nhuốc, xấu xí.quỹ đenQuỹ chi tiêu cho những món không cần công bố.con đenDân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ khạo)phèn đenLoài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm màu đen.kiến đenLoài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.đen rủixem xui xẻo
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.