con đen

Danh từ
Danh từ
  1. Dân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ khạo)

Từ, cụm từ chứa "con đen"

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
đenâm đầu đ · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "con đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.