đen
Âm tiết tiếng Việt · có trong 56 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đen"
"đen" là một từ
Tính từ. Có màu như của than, của mực tàu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đen"
đen đủiKhông gặp điều may mắn, tốt lành.đen tốiKhó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.đen sìĐen do có màu tối và như xám xịt lại.đen kịtĐen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.đen nhánhĐen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.đen láyĐen ánh lên (thường nói về mắt)đen thuiRất đen, giống như bị cháy thui.đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.đen bạcCùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.đen như qụaRất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.đen rủixem xui xẻođen thủiNhư Đen thui.đen nhẻmĐen, trông nhem nhuốc.đen đúaĐen và trông có vẻ nhem nhuốc, xấu xí.đen như cuốcRất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.đen lánhNhư Đen nhánh.đen thùiNhư Đen thui.
Từ có "đen" ở sau
bôi đenTô hoặc làm đen (của gì đó).bảng đenVật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.trà đenLoại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.tròng đenPhần hình tròn, thường có mầu đen, nâu hoặc xanh, trên mắt.Mèo ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.nốt đenNốt có trường độ bằng hai nốt móc đơn hoặc nửa nốt trắng, tức 1 phách trong nhịp _4^4.tối đentối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.dân đen(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.đỏ đenMay và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.long đenVòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.mụn đầu đenDấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.cơm đenThuốc phiện.tim đenChỗ thầm kín nhất trong lòng.giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)Chiềng ĐenMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Bà ĐenNúi cao 978m, nổi lên giữa đồng bằng phía đông bắc thị xã Tây Ninh, cách thị xã này khoảng 15km. Đỉnh cao nhất ở miền Đông Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, diện tích trên 25km2, sườn khá dốc, suối nước, nhiều loài động vật sinh sống.tương đenLoại nước chấm có vị mặn ngọt bắt nguồn từ Trung Quốc; được làm từ nước, đường, đậu tương, dấm trắng, gạo, muối ăn, bột mì, tỏi và ớt cùng một số chất tạo màu và chất bảo quản.chèo bẻo đen.tốt đenQuân tốt bài tam cúc không có vòng hoa đỏ. Ngr. Nói người ở địa vị thấp kém trong xã hội (cũ).đã thâm còn đenNham hiểm.Phù Lá ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Hà Nhì ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.vàng đenThan, dầu mỏ (ám chỉ những thứ rất quý)chích mày đenTên của một loài chim trong họ Acrocephalidae.hồi đenKhoảng thời gian gặp những việc không may.trám đenLoài trám, quả vỏ màu tím đen, dùng làm thức ăn.chợ đenNơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.Lô Lô ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.quỹ đenQuỹ chi tiêu cho những món không cần công bố.lỗ đen(Vật lý học) Một vùng của không gian và thời gian, nơi không gì thoát ra được kể cả ánh sáng vì lực hấp dẫn mạnh của nó.phèn đenLoài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm màu đen.con đenDân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ khạo)kiến đenLoài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.