phen
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phen"
"phen" là một từ
Danh từ. Lần, lượt. Xem đủ nghĩa →
Từ có "phen" ở sau
phu phenPhu nói chung, công nhân thời vụ.chẳng phenChẳng bằng, chẳng sánh kịp.đòi phenNhiều phen, nhiều lúc.ghe phenNhiều phen.
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.