khen
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khen"
"khen" là một từ
Động từ. Đánh giá tốt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khen"
khen ngợiCa tụng những việc làm rất tốt.khen thưởngTỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.khen laokhen ngợi
Từ có "khen" ở sau
lời khenXem lời và khenkhong khenCao rao, khen ngợi.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.ban khenKhen ngợi người dưới.đáng khenchỉ những người làm điều tốt lành và đáng được khen ngợigiấy khenlà một đồ vật dùng để khen thưởng, tặng cho ai đó vì thành tích đặc biệt
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.