khen

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
envần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "khen"

"khen" là một từ

Động từ. Đánh giá tốt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khen"

Từ có "khen" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.