hen
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hen"
"hen" là một từ
Danh từ. Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hen"
Từ có "hen" ở sau
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.