hèn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hen"
"hèn" là một từ
Tính từ. Nhút nhát đến mức đáng khinh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hèn"
hèn chi.hèn nhátThiếu can đảm đến mức đáng khinh.hèn nàoTừ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng phải ngạc nhiên.hèn hạThấp kém và đáng khinh.hèn kémCó khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường.hèn mạtThấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ.hèn mọnThấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).hèn yếuYếu ớt, không có can đảm.hèn gìNhư hèn nào.
Từ có "hèn" ở sau
yếu hèn.thấp hènQuá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.nghèo hènNghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội.ươn hènHèn kém lắm, không dám làm việc gì khó đến mình.đê hènThấp kém về mặt tư cách.hư hènHèn hạ xấu xa.đớn hènHèn đến mức tỏ ra không có chút bản lĩnh, rất đáng khinh.đồ hènXem hènđồ hèn hạXem hèn hạngu hènĐần độn và kém cỏi.kẻ hèn hạXem hèn hạ
Cùng vần "en", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.