Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hèn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
envần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hen"

"hèn" là một từ

Tính từ. Nhút nhát đến mức đáng khinh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hèn"

Từ có "hèn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.